Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội dự kiến điểm chuẩn 2018 bằng 2017

Đánh giá: 1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars (1 đánh giá, trung bình: 5.00 trong tổng số 5)
Loading...

Trường ĐH Bách Khoa Hà Nội dự kiến điểm chuẩn 2018 bằng 2017

Sau kỳ thi THPT Quốc gia, thí sinh đang có nguyện vọng đăng ký vào trường Đại học Bách Khoa Hà Nội có thể tham khảo dự kiến điểm chuẩn của trường năm 2018.

Trường đại học Bách Khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển năm 2018

Trường đại học Bách Khoa Hà Nội công bố điểm chuẩn xét tuyển năm 2018

Theo cập nhật mới nhất từ ban tư vấn tuyển sinh của Cao đẳng Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur thì hầu hết các trường đại học đều sẽ xét tuyển vào bằng 2 hình thức là điểm thi THPT và xét học bạ THPT. Theo đó, trường Đại học Bách Khoa Hà Nội cũng đã có phương án tuyển sinh với mức điểm chuẩn đầu vào hợp lý. Vậy điểm chuẩn năm 2018 của nhà trường là bao nhiêu?

Những điều cần biết về điểm chuẩn của các trường đại học năm 2018

Trang tin giáo dục của Cao đẳng Dược Hà Nội – Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur  cũng liên tục cập nhật về thông tin của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 và kỳ tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm nay đến các bạn thí sinh, phụ huynh và sinh viên của nhà trường. Cụ thể, xét về tình hình làm bài thi của các bạn thí sinh và đáp án mà Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố chính thức vào ngày 27/6 vừa qua có thể nhận thấy một số điểm cần lưu ý về Kỳ thi cũng như điểm thi THPT và điểm chuẩn của các trường đại học trên cả nước. Đó là một số điểm được ban tư vấn tuyển sinh của Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur  cập nhật và tổng hợp đầy đủ và chính xác nhất.

  • Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018 diễn ra với khá nhiều thay đổi từ cấu trúc ra đề thi, cấu trúc đề thi, cách đánh số báo danh, cách thi và cách làm tròn điểm trong khâu chấm điểm. Đó chính là điểm mới có thể giúp thay đổi tình hình của điểm thi THPT quốc gia năm nay so với năm 2017. Bên cạnh đó, hình thức th này mặc dù đã được công bố và thông báo nhưng chắc chắn nhiều thí sinh sẽ có nhận định về điểm chuẩn đại học năm này sẽ có nhiều biến động. Nhiều người đều nhận định là điểm năm nay sẽ giảm sâu và có nhiều ngành lấy điểm cao có thể giảm điểm.
  • Tình hình điểm thi năm nay có thể thấp hơn so với năm ngoái, phổ điểm phổ biến chính là từ 6 – 7 điểm, không có nhiều điểm 8,9 và có thể rất hiếm điểm 10. Nhất là các môn thi trong bài thi tổ hợp KHTN như Toán, Lý và Hóa. Và vì thế, các chuyên gia giáo dục đã nhận định điểm thi thấp hơn nên có thể điểm chuẩn của kỳ tuyển sinh đại học, cao đẳng sẽ giảm sâu ở một số trường và một số ngành có điểm cao. Đây cũng là nhận định chung về Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018.
  • Bên cạnh đó, Bộ GD cũng đã cho các trường đại học có thể tự chủ trong tuyển sinh tức là bên cạnh dùng điểm thi THPT vẫn có thể sử dụng các hình thức tuyển sinh khác như xét điểm học bạ THPT lớp 12 hoặc 3 năm cấp 3.

Những điều cần biết về điểm chuẩn của các trường đại học năm 2018

Những điều cần biết về điểm chuẩn của các trường đại học năm 2018

Trên đây là một số lưu ý mà ban tư vấn tuyển sinh của Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur  đã chuyển đến các bạn thí sinh.

ĐH Bách Khoa Hà Nội đã có phương án tuyển sinh và dự kiến điểm chuẩn năm 2018

Theo đó, Đại học Bách Khoa Hà Nội cũng đã có phương án tuyển sinh năm 2018 để đảm bảo chất lượng đầu vào nói riêng và chất lượng đào tạo nói chung. Các chuyên gia tư vấn tuyển sinh đến từ giảng viên của lớp Cao đẳng Dược Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur  cũng đã lưu ý các bạn thí sinh muốn đăng ký vào trường cần tham khảo điểm chuẩn năm 2018 với tất cả các ngành.

* Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tính cho thí sinh ở KV3. Mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, khu vực ưu tiên kế tiếp giảm 0,5 điểm. Các bạn có thể tham khảo để lựa chọn ngành và trường cho phù hợp với năng lực, đam mê và điều kiện kinh tế của gia đình thông qua bảng điểm chuẩn năm 2017 dưới đây. Dự kiến năm 2018 trường sẽ lấy mức điểm chuẩn tương đương với năm 2017, chỉ thay đổi một số ngành lấy điểm cao và hót.

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Các ngành đào tạo đại học
2 BF1 Kỹ thuật Sinh học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
3 BF2 Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
4 CH1 Kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
5 CH2 Hóa học A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
6 CH3 Kỹ thuật in A00; B00; D07 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
7 ED1 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp A00; A01 22.5 Tiêu chí phụ 1: 20.5; Tiêu chí phụ 2: NV1
8 EE-E8 Chương trình tiên tiến Điều khiển – Tự động hóa và Hệ thống điện A00; A01 26.25 Tiêu chí phụ 1: 24.9; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
9 EE1 Kỹ thuật Điện A00; A01 27.25
10 EE2 Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa A00; A01 27.25
11 EM-NU Quản lý công nghiệp – Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – ĐH Northampton (Anh) A00; A01; D01; D07 20
12 EM-VUW Quản trị kinh doanh – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D01; D07 21.25 Tiêu chí phụ 1: 21.25; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
13 EM1 Kinh tế công nghiệp A00; A01; D01 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
14 EM2 Quản lý công nghiệp A00; A01; D01 23 Tiêu chí phụ 1: 23.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
15 EM3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01 24.25 Tiêu chí phụ 1: 23.15; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
16 EM4 Kế toán A00; A01; D01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
17 EM5 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 20.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
18 ET-E4 Chương trình tiên tiến Điện tử – Viễn thông A00; A01 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
19 ET-E5 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh A00; A01 25.25 Tiêu chí phụ 1: 23.55; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
20 ET-LUH Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (Đức) A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 21.95; Tiêu chí phụ 2: NV1
21 ET1 Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông A00; A01 26.25 Tiêu chí phụ 1: 25.45; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
22 EV1 Kỹ thuật Môi trường A00; B00; D07 25 Tiêu chí phụ 1: 23.65; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV5
23 FL1 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ D01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 21.7: Tiêu chí phụ 2: NV1
24 FL2 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế D01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.35; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
25 HE1 Kỹ thuật Nhiệt A00; A01 24.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV2
26 IT-E6 Công nghệ thông tin Việt-Nhật A00; A01 26.75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
27 IT-E7 Công nghệ thông tin ICT A00; A01 26.75 Tiêu chí phụ 1: 26: Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
28 IT-GINP Hệ thống thông tin – ĐH Grenoble (Pháp) A00; A01; D07; D29 20 Tiêu chí phụ 1: 19.9; Tiêu chí phụ 2: NV1
29 IT-LTU Công nghệ thông tin – ĐH La Trobe (Úc) A00; A01; D07 23.5 Tiêu chí phụ 1: 23.6; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
30 IT-VUW Công nghệ thông tin – ĐH Victoria (New Zealand) A00; A01; D07 22 Tiêu chí phụ 1: 22.05; Tiêu chí phụ 2: NV1
31 IT1 Khoa học Máy tính A00; A01 28.25
32 IT2 Kỹ thuật Máy tính A00; A01 28.25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
33 IT3 Công nghệ thông tin A00; A01 28.25 Tiêu chí phụ 1: 27.65; Tiêu chí phụ 2: NV1
34 ME-E1 Chương trình tiên tiến Cơ điện tử A00; A01 25.5 Tiêu chí phụ 1: 24.85; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
35 ME-GU Cơ khí – Chế tạo máy – ĐH Griffith (Úc) A00; A01; D07
36 ME-NUT Cơ điện tử – ĐH Nagaoka (Nhật Bản) A00; A01; D07 23.25 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
37 ME1 Kỹ thuật Cơ điện tử A00; A01 27 Tiêu chí phụ 1: 25.8; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
38 ME2 Kỹ thuật Cơ khí A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
39 MI1 Toán-Tin A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
40 MI2 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.3; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV3
41 MS-E3 Chương trình tiên tiến KHKT Vật liệu A00; A01 22.75 Tiêu chí phụ 1: 21; Tiêu chí phụ 2: NV1
42 MS1 Kỹ thuật Vật liệu A00; A01 23.75 Tiêu chí phụ 1: 24.4: Tiêu chí phụ 2:NV1-NV2
43 NE1 Kỹ thuật hạt nhân A00; A01 23.25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
44 PH1 Vật lý kỹ thuật A00; A01 23.25 Tiêu chí phụ 1: 22.4; Tiêu chí phụ 2: NV1
45 TE-E2 Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô A00; A01
46 TE1 Kỹ thuật Ô tô A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
47 TE2 Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
48 TE3 Kỹ thuật Hàng không A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
49 TE4 Kỹ thuật Tàu thủy A00; A01 25.75 Tiêu chí phụ 1: 24.2, Tiêu chí phụ 2: NV1
50 TROY-BA Quản trị kinh doanh – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21
51 TROY-IT Khoa học máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; D01; D07 21.25
52 TX1 Kỹ thuật Dệt A00; A01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4
53 TX2 Công nghệ May A00; A01 24.5 Tiêu chí phụ 1: 23.2; Tiêu chí phụ 2: NV1-NV4

ĐH Bách Khoa Hà Nội đã có phương án tuyển sinh và dự kiến điểm chuẩn năm 2018

ĐH Bách Khoa Hà Nội đã có phương án tuyển sinh và dự kiến điểm chuẩn năm 2018

Nguồn caodangduochoc.edu.vn

Địa chỉ nhận hồ sơ đăng ký học Trường Cao đẳng Y Dược Pasteur.
- Địa chỉ cơ sở Hà Nội: 212 Hoàng Quốc Việt – Cầu Giấy – Hà Nội
- Địa chỉ cơ sở TH tại Hà Nội: 49 Thái Thịnh - Phường Thịnh Quang - Quận Đống Đa – TP.Hà Nội (Phòng 506 Nhà 2 Trong khuôn viên Bệnh viện Châm cứu Trung Ương)
- Điện thoại tư vấn tuyển sinh: 0996.212.212 - 0886.212.212
- Địa chỉ cơ sở đào tạo TP Hồ Chí Minh:b> Địa chỉ số 37/3 Ngô Tất Tố, Phường 21, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 09.6295.6295
- Địa chỉ cơ sở đào tạo TP Hồ Chí Minh:b> Địa chỉ số 913/3 Quốc Lộ 1A, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0799.913.913
- Địa chỉ cơ sở đào tạo TP Yên Bái:b> Địa chỉ số 46 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái . Điện thoại: 02166.296.296 – 0799.821.821